Tra Cứu Mã HS Miễn Phí © Dữ Liệu Luật

Mã HS (HS Code) là mã số dùng để phân loại hàng hóa xuất nhập khẩu trên toàn thế giới theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành có tên là “Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa” (HS – Harmonized Commodity Description and Coding System). Dựa vào mã số này, cơ quan hải quan sẽ áp thuế xuất nhập khẩu tương ứng cho doanh nghiệp, đồng thời có thể thống kê được thương mại trong nước và xuất nhập khẩu.

Tra cứu mã hàng hoá xuất nhập khẩu đơn giản bằng cách nhập mã hàng hoá vào ô tìm kiếm bên dưới hoặc tên của hàng hoá để tìm mã hàng hoá.

Ví dụ: xi măng, Gạo, 8517, 48203000
Mã HS Tiếng Việt English
25210000 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi măng. Limestone flux; limestone and other calcareous stone, of a kind used for the manufacture of lime or cement.
2523 xi măng poóc lăng, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulphat và xi măng chịu nước (xi măng thủy lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke. Portland cement, aluminous cement, slag cement, supersulphate cement and similar hydraulic cements, whether or not coloured or in the form of clinkers.
252310 - Clanhke xi măng: - Cement clinkers:
25231010 - - Loại dùng để sản xuất xi măng trắng - - Of a kind used in the manufacture of white cement
- xi măng poóc lăng: - Portland cement:
25232100 - - xi măng trắng, đã hoặc chưa pha màu nhân tạo - - White cement, whether or not artificially coloured
25232910 - - - xi măng màu - - - Coloured cement
25233000 - xi măng nhôm - Aluminous cement
25239000 - xi măng chịu nước khác - Other hydraulic cements
300640 - xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương: - Dental cements and other dental fillings; bone reconstruction cements:
30064010 - - xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác - - Dental cements and other dental fillings
30064020 - - xi măng gắn xương - - Bone reconstruction cements
3816 xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01. Refractory cements, mortars, concretes and similar compositions, other than products of heading 38.01.
38160010 - xi măng chịu lửa - Refractory cements
38244000 - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông - Prepared additives for cements, mortars or concretes
48042110 - - - Loại dùng làm bao xi măng - - - Of a kind used for making cement bags
48042910 - - - Loại dùng làm bao xi măng - - - Of a kind used for making cement bags
48043150 - - - Loại dùng làm bao xi măng - - - Of a kind used for making cement bags
- Vải dệt và phớt, được dệt liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng): - Textile fabrics and felts, endless or fitted with linking devices, of a kind used in paper-making or similar machines (for example, for pulp or asbestos-cement):
6808 Panel, tấm, tấm lát (tiles), khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, rơm rạ hoặc bằng phoi bào, mạt gỗ, dăm gỗ, mùn cưa hoặc phế liệu khác, bằng gỗ, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất kết dính khoáng khác. Panels, boards, tiles, blocks and similar articles of vegetable fibre, of straw or of shavings, chips, particles, sawdust or other waste, of wood, agglomerated with cement, plaster or other mineral binders.
6810 Các sản phẩm bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo, đã hoặc chưa được gia cố. Articles of cement, of concrete or of artificial stone, whether or not reinforced.
6811 Các sản phẩm bằng xi măng-amiăng, bằng xi măng-sợi xenlulô hoặc tương tự. Articles of asbestos-cement, of cellulose fibre- cement or the like.
74010000 Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa). Copper mattes; cement copper (precipitated copper).
8464 Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh. Machine-tools for working stone, ceramics, concrete, asbestos-cement or like mineral materials or for cold- working glass.
8474 Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát. Machinery for sorting, screening, separating, washing, crushing, grinding, mixing or kneading earth, stone, ores or other mineral substances, in solid (including powder or paste) form; machinery for agglomerating, shaping or moulding solid mineral fuels, ceramic paste, unhardened cements, plastering materials or other mineral products in powder or paste form; machines for forming foundry moulds of sand.
87042123 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
87042223 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn - - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
87042243 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn - - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
87042323 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn - - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
87042363 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn - - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
87043123 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
87043223 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn - - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
87043243 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn - - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
87043263 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn - - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
87043283 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn - - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
87043295 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn - - - - - Tanker vehicles; bulk-cement lorries (trucks)
94069040 - - Loại khác, bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo - - Other, of cement, of concrete or of artificial stone